--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
ăn xin
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
ăn xin
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: ăn xin
+ verb
To beg
người ăn xin, hành khất
beggar, mendicant
Lượt xem: 1008
Từ vừa tra
+
ăn xin
:
To begngười ăn xin, hành khấtbeggar, mendicant
+
giáp lá cà
:
hand-to-handtrận đánh giáp lá càA hand-to-hand battle
+
giáo viên
:
primary school teacher
+
elision
:
(ngôn ngữ học) sự đọc lược, sự đọc nuốt (nguyên âm, âm tiết)
+
cào cào
:
Locust